tuyệt đích

Học thuật
Thân thiện
tuyệt đích

Món bánh này có hương vị tuyệt đích.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao, hay đến tột bực, không còn hơn nữa: Dùng để miêu tả một trạng thái, phẩm chất, hoặc mức độ đã đạt đến đỉnh cao nhất, hoàn hảo nhất, không thể vượt qua hoặc so sánh được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hạnh phúc đến tuyệt đích. (Hạnh phúc đạt đến mức tột cùng, không còn hơn nữa.)
    • Đó một kiệt tác tuyệt đích của nghệ thuật. (Đó một kiệt tác đạt đến đỉnh cao tột bậc của nghệ thuật.)
    • Anh ấy đã đạt đến trình độ tuyệt đích trong môn này. (Anh ấy đã đạt đến trình độ cao nhất, hoàn hảo nhất trong môn này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyệt đích" thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng để nhấn mạnh sự hoàn mỹ, sự vượt trội tuyệt đối. Từ này ít phổ biến trong khẩu ngữ hàng ngày.
    • Tình yêu của họ dành cho nhau thứ tình cảm tuyệt đích. (Tình yêu của họ dành cho nhau thứ tình cảm cao quý, sâu sắc nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt đối (tính từ): Mang nghĩa hoàn toàn, không ngoại lệ, không phụ thuộc vào điều kiện nào. Khác với "tuyệt đích" nhấn mạnh vào đỉnh cao chất lượng, "tuyệt đối" nhấn mạnh vào tính toàn vẹn không tương đối.
    • Sự thật tuyệt đối. (Sự thật hoàn toàn chính xác, không thể bàn cãi.)
  • Tuyệt hảo (tính từ): Rất tốt, rất hay, xuất sắc. Gần nghĩa với "tuyệt đích" nhưng thường dùng cho chất lượng cụ thể hơn.
    • Món ăn hương vị tuyệt hảo. (Món ăn hương vị cực kỳ ngon.)
  • Tuyệt luân (tính từ): Không sánh bằng, vô song. Cũng diễn tả sự vượt trội bậc nhất.
    • Tài năng tuyệt luân. (Tài năng không ai sánh bằng.)
  • Tuyệt đỉnh (danh từ/tính từ): Đỉnh cao nhất; ở mức cao nhất. Đây từ đồng nghĩa cách dùng rất gần với "tuyệt đích".
    • Trình độ tuyệt đỉnh. (Trình độ đạt đến đỉnh cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Tột đỉnh: Ở mức cao nhất, cùng cực.
  • Tột bực: Ở mức cao nhất, đến cực điểm.
  • Vô song: Không đối thủ, không sánh bằng.
  • Tối cao: Cao nhất, trên hết (thường dùng cho quyền lực, địa vị).
Lưu ý sử dụng
  • "Tuyệt đích" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ điển. Trong tiếng Việt hiện đại, từ "tuyệt đỉnh" được sử dụng phổ biến hơn với nghĩa tương tự.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất, cảm xúc, trình độ (như ).
tuyệt đích

Món bánh này có hương vị tuyệt đích.

  1. Cao, hay đến tột bực, không còn hơn nữa.

Từ gần giống